Tải file tại đây

   

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

       
       

    Số:  1319/BC-ĐHCT                                Cần Thơ, ngày 04 tháng 7 năm 2018

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 2 NĂM 2018

(Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2018)

  

  1. NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO:

  

Cao đẳng

Đại học

Cao học

Nghiên cứu sinh

Tổng cộng

02

98 (có 2 ngành đào tạo Chương trình tiên tiến và 3 ngành đào tạo Chương trình chất lượng cao)

45 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh)

16

161

 

  

  1. SINH VIÊN – HỌC VIÊN:

 

 

Trình độ đào tạo

Tổng số/nhóm

Nữ

Ghi chú

1. Đại học và cao đẳng

40.352

19.086

47,30% nữ

Chính quy

26.197

13.108

 

Vừa làm vừa học địa phương

7.218

2.968

 

Vừa làm vừa học tại trường

2.068

979

 

Cử tuyển

82

47

 

Liên thông

614

317

 

Bằng 2

195

98

 

Cao đẳng

0

0

 

Đào tạo từ xa

2.999

983

 

Sinh viên nước ngoài

4

0

 

Xét tuyển thẳng

1.155

586

 

Dự bị xét tuyển thẳng

0

0

 

Dự bị đại học

0

0

 

2. Sau đại học    

2.984

1.533

51,37% nữ

Thạc sĩ

2.619

1.368

 

Tiến sĩ

365

165

 

Tổng cộng

43.336

20.619

47,58% nữ

 

  

   III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO:

 

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khoa Công nghệ

4.897

220

0

5.117

2

Khoa CN Thông tin & TT

2.553

84

06

2.643

3

Khoa Khoa học Chính trị

577

0

0

577

4

Khoa Khoa học Tự nhiên

820

233

0

1.053

5

Khoa Khoa học XH&NV

991

56

0

1047

6

Khoa Kinh tế

3.794

761

90

4.645

7

Khoa Luật

890

200

0

1.090

8

Khoa Môi trường & TNTN

1.515

131

44

1.690

9

Khoa Ngoại ngữ

1.047

207

0

1.254

10

Khoa Nông nghiệp & SHƯD

3.322

317

115

3.754

11

Khoa Phát triển nông thôn

2.201

0

0

2.201

12

Khoa Sư phạm

1.350

175

0

1.525

13

Khoa Thuỷ sản

1.191

114

39

1.344

14

Viện NC PTĐBSCL

232

44

18

294

15

Viện NC&PT CNSH

653

77

53

783

16

Bộ môn Giáo dục thể chất

164

0

0

164

 

Tổng cộng

26.197

2.619

365

29.181

 

  1.   SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO:

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

1.956

382

0

2.338

2

Khối ngành II

0

0

0

0

3

Khối ngành III

4.220

702

46

4.968

4

Khối ngành IV

1.744

281

84

2.109

5

Khối ngành V

14.500

945

223

15.668

6

Khối ngành VI

74

0

0

74

7

Khối ngành VII

3.703

309

12

4.024

 

Tổng cộng

26.197

2.619

365

29.181

 

  1.   CÁN BỘ:

 

Trình độ

 

Số lượng CCVC      

Chức danh

 

Số lượng

GV

Theo Quỹ lương

Số lượng

CCVC

Tiến sĩ

387

Giáo sư

11

Cán bộ giảng dạy

1.105

Thạc sĩ

807

Phó giáo sư

133

Không là CBGD

779

Đại học

450

GVC. Tiến sĩ

85

Biên chế nhà nước

1.240

Cao đẳng

46

 GV. Tiến sĩ

151

HĐ Trường trả lương

316

Trình độ khác

194

GVC. Thạc sĩ

99

HĐ Đơn vị trả lương

328

 

 

GV. Thạc sĩ

572

 

 

 

 

GV. Đại học

54

 

 

Tổng cộng

1.884

 

1.105

 

 

Nữ (43,1%)

812

 

 

 

 

 

 

  1. GIẢNG VIÊN CƠ HỮU THEO KHỐI NGÀNH

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

 

99

29

128

2

Khối ngành II

 

 

 

0

3

Khối ngành III

6

118

38

162

4

Khối ngành IV

 

7

44

51

5

Khối ngành V

9

282

229

520

6

Khối ngành VI

 

9

1

10

7

Khối ngành VII

5

121

35

161

8

Môn chung

34

35

4

73

 

Tổng cộng

54

671

380

1.105

   VII. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

 

TT

Nội dung

ĐVT

Tổng số

Ghi chú

1

Tổng diện tích đất đai

m2

2.249.773,47

(1) Tăng: 159.733,70 m2

1.1

Diện tích khu 1

m2

62.251,50

 

1.2

Diện tích khu 2

m2

714.200,97

(2) Đã giảm: 95.329,23m 2

1.3

Diện tích khu 3

m2

5.527,20

 

1.4

Diện tích khu Hoà An

m2

1.112.901,00

 

1.5

Diện tích đất lò gạch Bùng Binh

m2

23.726,00

 

1.6

DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu

m2

171.142,10

 

1.7

DT đất Nhà cộng đồng An Bình

m2

291,00

 

1.8

DT đất tại tỉnh Kon Tum 

m2

159.733,70

 

2

Giảng đường, hội trường, phòng học

 

 

 

2.1

- Số phòng/hội trường

phòng

290

 

2.2

- Tổng diện tích

m2

61.007,70

Sàn xây dựng

3

Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch

 

 

 

3.1

- Số phòng

phòng

09

 

3.2

- Tổng diện tích

m2

510

Sàn xây dựng

4

Thư viện và Trung tâm học liệu

m2

12.276.00

Sàn xây dựng

5

Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y

 

 

 

5.1

- Số phòng

phòng

134

 

5.2

- Tổng diện tích

m2

45.976,48

Sàn xây dựng

6

Ký túc xá

 

 

 

6.1

- Số phòng

phòng

1.391

 

6.2

- Tổng diện tích

m2

77.259,12

Sàn xây dựng

7

Nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

2.320,00

Sàn xây dựng

8

Nhà thể dục thể thao (02 nhà)

m2

4.965,00

Sàn xây dựng

9

Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời)

m2

55.879,00

Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo

 

                                                                 

 

              

 

                                                                                                                                              HIỆU TRƯỞNG

(*): Diện tích giảm do TP Cần Thơ                                                                                              (Đã ký)

trưng dụng để cải tạo hồ Búng Xáng                                                                                      Hà Thanh Toàn

làm Khu Văn hóa-Thể dục thể thao.                                                                           

 

(*): Năm 2018 tăng diện tích đất của

Trung tâm Đào tạo, NCKH Ứng dụng và

CGCN – Trường ĐHCT tại tỉnh Kon Tum.                                                         

 

(*) Năm 2018 tăng 02 khối nhà học A và B

(12 phòng, DT: 3.831m2) tại khu Hòa An,

huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

025826
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
46
162
536
25826

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn