Tải file tại đây

   

 

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

       
       

 

 

  Số:    2047/BC-ĐHCT                               Cần Thơ, ngày  01 tháng 10 năm 2018

 

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 3 NĂM 2018

(Tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2018)

 

 

 

  

 

  

  1. NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO:

 

 

Cao đẳng

Đại học

Cao học

Nghiên cứu sinh

Tổng cộng

02

98 (có 02 ngành đào tạo Chương trình tiên tiến và 06 ngành đào tạo Chương trình chất lượng cao)

48 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh) và 04 chuyên ngành

19

167

 

  1. SINH VIÊN – HỌC VIÊN:

 

Trình độ đào tạo

Tổng số/nhóm

Nữ

Ghi chú

1. Đại học và cao đẳng

47.265

22.612

47,84% nữ

Chính quy

34.007

17.228

 

Vừa làm vừa học địa phương

6.652

2.687

 

Vừa làm vừa học tại trường

1.741

645

 

Cử tuyển

64

39

 

Liên thông

566

295

 

Bằng 2

127

62

 

Cao đẳng

0

0

 

Đào tạo từ xa

2.753

957

 

Sinh viên nước ngoài

4

0

 

Xét tuyển thẳng

1.035

526

 

Dự bị xét tuyển thẳng

316

173

 

Dự bị đại học

0

0

 

2. Sau đại học    

3.328

1.703

51,17% nữ

Thạc sĩ

2.957

1.533

 

Tiến sĩ

371

170

 

Tổng cộng

50.593

24.315

48,06% nữ

 

  

   III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO:

 

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khoa Công nghệ

6.510

273

0

6.783

2

Khoa CN Thông tin & TT

3.463

151

07

3.621

3

Khoa Khoa học Chính trị

706

0

0

706

4

Khoa Khoa học Tự nhiên

1.088

294

0

1.382

5

Khoa Khoa học XH&NV

1.421

64

0

1.485

6

Khoa Kinh tế

5.235

739

97

6.071

7

Khoa Luật

1.164

197

0

1.361

8

Khoa Môi trường & TNTN

1.834

156

43

2.033

9

Khoa Ngoại ngữ

1.377

216

0

1.593

10

Khoa Nông nghiệp & SHƯD

4.293

354

116

4.763

11

Khoa Phát triển nông thôn

2.665

0

0

2.665

12

Khoa Sư phạm

1.386

169

0

1.555

13

Khoa Thuỷ sản

1.572

124

38

1.734

14

Viện NCPT ĐBSCL

249

118

18

385

15

Viện NC&PT CNSH

883

102

52

1.037

16

Bộ môn Giáo dục thể chất

161

0

0

161

 

Tổng cộng

34.007

2.957

371

37.335

 

  1.   SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO:

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

2.005

385

0

2.338

2

Khối ngành II

0

0

0

0

3

Khối ngành III

5.744

676

52

4.968

4

Khối ngành IV

2.218

344

82

2.109

5

Khối ngành V

18.809

1218

225

15.668

6

Khối ngành VI

185

0

0

74

7

Khối ngành VII

5.046

334

12

4.024

 

Tổng cộng

34.007

2.957

371

29.181

 

  1.   CÁN BỘ:

 

Trình độ

 

Số lượng CCVC      

Chức danh

 

Số lượng

GV

Theo Quỹ lương

Số lượng

CCVC

Tiến sĩ

399

Giáo sư

11

Cán bộ giảng dạy

1.101

Thạc sĩ

794

Phó giáo sư

133

Không là CBGD

770

Đại học

439

GVC. Tiến sĩ

85

Biên chế nhà nước

1.233

Cao đẳng

45

 GV. Tiến sĩ

162

HĐ Trường trả lương

316

Trình độ khác

194

GVC. Thạc sĩ

97

HĐ Đơn vị trả lương

322

 

 

GV. Thạc sĩ

562

 

 

 

 

GV. Đại học

51

 

 

Tổng cộng

1.871

 

1.101

 

 

Nữ (43,13%)

807

 

 

 

 

 

 

  1. GIẢNG VIÊN CƠ HỮU THEO KHỐI NGÀNH

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

 

95

30

125

2

Khối ngành II

 

 

 

0

3

Khối ngành III

6

117

39

162

4

Khối ngành IV

 

7

44

51

5

Khối ngành V

9

274

236

519

6

Khối ngành VI

 

9

1

10

7

Khối ngành VII

5

119

37

161

8

Môn chung

31

38

4

73

 

Tổng cộng

51

659

391

1.101

   VII. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

 

TT

Nội dung

ĐVT

Tổng số

Ghi chú

1

Tổng diện tích đất đai

m2

2.249.773,47

(1) Tăng: 159.733,70 m2

1.1

Diện tích khu 1

m2

62.251,50

 

1.2

Diện tích khu 2

m2

714.200,97

(2) Đã giảm: 95.329,23m 2

1.3

Diện tích khu 3

m2

5.527,20

 

1.4

Diện tích khu Hoà An

m2

1.112.901,00

 

1.5

Diện tích đất lò gạch Bùng Binh

m2

23.726,00

 

1.6

DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu

m2

171.142,10

 

1.7

DT đất Nhà cộng đồng An Bình

m2

291,00

 

1.8

DT đất tại tỉnh Kon Tum 

m2

159.733,70

 

2

Giảng đường, hội trường, phòng học

 

 

 

2.1

- Số phòng/hội trường

phòng

290

 

2.2

- Tổng diện tích

m2

61.007,70

Sàn xây dựng

3

Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch

 

 

 

3.1

- Số phòng

phòng

09

 

3.2

- Tổng diện tích

m2

510

Sàn xây dựng

4

Thư viện và Trung tâm học liệu

m2

12.276.00

Sàn xây dựng

5

Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y

 

 

 

5.1

- Số phòng

phòng

134

 

5.2

- Tổng diện tích

m2

45.976,48

Sàn xây dựng

6

Ký túc xá

 

 

 

6.1

- Số phòng

phòng

1.391

 

6.2

- Tổng diện tích

m2

77.259,12

Sàn xây dựng

7

Nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

2.320,00

Sàn xây dựng

8

Nhà thể dục thể thao (02 nhà)

m2

4.965,00

Sàn xây dựng

9

Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời)

m2

55.879,00

Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo

 

                                                                

 

              

 

HIỆU TRƯỞNG

(*): Diện tích giảm do TP Cần Thơ                                                     

trưng dụng để cải tạo hồ Búng Xáng

làm Khu Văn hóa-Thể dục thể thao.                                                                             

 

(*): Năm 2018 tăng diện tích đất của

Trung tâm Đào tạo, NCKH Ứng dụng và

CGCN – Trường ĐHCT tại tỉnh Kon Tum.                                                         Hà Thanh Toàn

 

(*) Năm 2018 tăng 02 khối nhà học A và B

(12 phòng, DT: 3.831m2) tại khu Hòa An,

huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

   

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

049799
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
67
254
1176
49799

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn