Tải file tại đây

   

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Số:  14/BC-ĐHCT                                     Cần Thơ, ngày 03 tháng 01 năm 2019

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 4 NĂM 2018

(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018)

 NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO:

 

Cao đẳng

Đại học

Cao học

Nghiên cứu sinh

Tổng cộng

02

98 (có 02 ngành đào tạo Chương trình tiên tiến và 06 ngành đào tạo Chương trình chất lượng cao)

48 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh) và 04 chuyên ngành

19

167

 

  1. SINH VIÊN – HỌC VIÊN:

 

Trình độ đào tạo

Tổng số/nhóm

Nữ

Ghi chú

1. Đại học và cao đẳng

45.835

22.756

49,65% nữ

Chính quy

32.168

16.868

 

Vừa làm vừa học địa phương

6.580

2.766

 

Vừa làm vừa học tại trường

1.834

901

 

Cử tuyển

60

39

 

Liên thông

779

407

 

Bằng 2

132

69

 

Cao đẳng

0

0

 

Đào tạo từ xa

2.861

973

 

Sinh viên nước ngoài

5

0

 

Xét tuyển thẳng

1.101

559

 

Dự bị xét tuyển thẳng

316

174

 

Dự bị đại học

0

0

 

2. Sau đại học    

2.863

1.373

47,96% nữ

Thạc sĩ

2.517

1.215

 

Tiến sĩ

346

158

 

Tổng cộng

48.698

24.129

49,55% nữ

 

  

   III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO:

 

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khoa Công nghệ

5.564

264

0

5.828

2

Khoa CN Thông tin & TT

2.886

142

07

3.035

3

Khoa Khoa học Chính trị

704

0

0

704

4

Khoa Khoa học Tự nhiên

1.084

256

0

1.340

5

Khoa Khoa học XH&NV

1.415

47

0

1.462

6

Khoa Kinh tế

5.225

614

89

5.928

7

Khoa Luật

1.161

167

0

1.328

8

Khoa Môi trường & TNTN

1.827

130

39

1.996

9

Khoa Ngoại ngữ

1.369

168

0

1.537

10

Khoa Nông nghiệp

4.291

308

105

4.704

11

Khoa Phát triển nông thôn

2.502

0

0

2.502

12

Khoa Sư phạm

1.370

123

0

1.493

13

Khoa Thuỷ sản

1.528

111

37

1.676

14

Viện NCPT ĐBSCL

246

108

18

372

15

Viện NC&PT CNSH

                   837

79

51

967

16

Bộ môn Giáo dục thể chất

159

0

0

159

 

Tổng cộng

32.168

2.517

346

35.031

 

  1.   SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY – HỌC VIÊN THEO KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO:

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

1.983

291

0

2.274

2

Khối ngành II

0

0

0

0

3

Khối ngành III

5.266

549

48

5.863

4

Khối ngành IV

2.024

291

77

2.392

5

Khối ngành V

17.213

1.l.096

209

18.518

6

Khối ngành VI

185

0

0

185

7

Khối ngành VII

5.497

290

12

5.799

 

Tổng cộng

32.168

2.517

346

35.031

 

  1.   CÁN BỘ:

 

Trình độ

 

Số lượng CCVC      

Chức danh

 

Số lượng

GV

Theo Quỹ lương

Số lượng

CCVC

Tiến sĩ

412

Giáo sư

11

Cán bộ giảng dạy

1.093

Thạc sĩ

789

Phó giáo sư

132

Không là CBGD

762

Đại học

417

GVC. Tiến sĩ

92

Biên chế nhà nước

1.225

Cao đẳng

43

 GV. Tiến sĩ

168

HĐ Trường trả lương

314

Trình độ khác

194

GVC. Thạc sĩ

93

HĐ Đơn vị trả lương

316

 

 

GV. Thạc sĩ

561

 

 

 

 

GV. Đại học

36

 

 

Tổng cộng

1.855

 

1.093

 

 

Nữ (43,18%)

801

 

 

 

 

 

 

  1. GIẢNG VIÊN CƠ HỮU THEO KHỐI NGÀNH

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khối ngành I

0

91

32

123

2

Khối ngành II

0

0

0

0

3

Khối ngành III

1

122

38

161

4

Khối ngành IV

0

7

44

51

5

Khối ngành V

7

264

245

516

6

Khối ngành VI

0

9

1

10

7

Khối ngành VII

4

118

39

161

8

Môn chung

24

43

4

71

 

Tổng cộng

36

654

403

1.093

   VII. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

 

TT

Nội dung

ĐVT

Tổng số

Ghi chú

1

Tổng diện tích đất đai

m2

2.249.773,47

(1) Tăng: 159.733,70 m2

1.1

Diện tích khu 1

m2

62.251,50

 

1.2

Diện tích khu 2

m2

714.200,97

(2) Đã giảm: 95.329,23m 2

1.3

Diện tích khu 3

m2

5.527,20

 

1.4

Diện tích khu Hoà An

m2

1.112.901,00

 

1.5

Diện tích đất lò gạch Bùng Binh

m2

23.726,00

 

1.6

DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu

m2

171.142,10

 

1.7

DT đất Nhà cộng đồng An Bình

m2

291,00

 

1.8

DT đất tại tỉnh Kon Tum 

m2

159.733,70

 

2

Giảng đường, hội trường, phòng học

 

 

 

2.1

- Số phòng/hội trường

phòng

290

 

2.2

- Tổng diện tích

m2

61.007,70

Sàn xây dựng

3

Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch

 

 

 

3.1

- Số phòng

phòng

09

 

3.2

- Tổng diện tích

m2

510

Sàn xây dựng

4

Thư viện và Trung tâm học liệu

m2

12.276.00

Sàn xây dựng

5

Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y

 

 

 

5.1

- Số phòng

phòng

134

 

5.2

- Tổng diện tích

m2

45.976,48

Sàn xây dựng

6

Ký túc xá

 

 

 

6.1

- Số phòng

phòng

1.391

 

6.2

- Tổng diện tích

m2

77.259,12

Sàn xây dựng

7

Nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

2.320,00

Sàn xây dựng

8

Nhà thể dục thể thao (02 nhà)

m2

4.965,00

Sàn xây dựng

9

Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời)

m2

55.879,00

Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo

 

                                                                

 

              

 

HIỆU TRƯỞNG

(*): Diện tích giảm do TP Cần Thơ                                                     

trưng dụng để cải tạo hồ Bún Xáng

làm Khu Văn hóa-Thể dục thể thao.                                                                             (Đã ký)

 

(*): Năm 2018 tăng diện tích đất của

Trung tâm Đào tạo, NCKH Ứng dụng và

CGCN – Trường ĐHCT tại tỉnh Kon Tum.                                                         Hà Thanh Toàn

 

(*) Năm 2018 tăng 02 khối nhà học A và B

(12 phòng, DT: 3.831m2) tại khu Hòa An,

huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

 

   

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

049795
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
63
250
1172
49795

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn