BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc
Số:  1413/BC-ĐHCT  Cần Thơ, ngày  04  tháng 7 năm 2019
           
BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 2 NĂM 2019
(Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2019)
I. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO      
           
Cao đẳng Đại học  Cao học  Nghiên cứu sinh Tổng cộng Ghi chú
2 98 (có 2 ngành đào tạo Chương trình tiên tiến và 6 ngành đào tạo Chương trình chất lượng cao) 48 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh) và 04 chuyên ngành 19 171  
           
II. SINH VIÊN - HỌC VIÊN        
           
Trình độ đào tạo Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
1. Đại học và cao đẳng 37.010 17.669 47,74  
1.1. Chính quy 26.590 13.211 49,68  
1.2. Vừa làm vừa học địa phương 4.998 2.098 41,98  
1.3. Vừa làm vừa học tại trường 1.428 665 46,57  
1.4. Cử tuyển 27 13 48,15  
1.5. Liên thông 722 380 52,63  
1.6. Bằng 2 149 73 48,99  
1.7. Đào tạo theo địa chỉ 0 0 0  
1.8. Cao đẳng 0 0 0  
1.9. Đào tạo từ xa 2.315 853 36,85  
1.10. Sinh viên nước ngoài 5 0 0,00  
1.11. Xét tuyển thẳng 776 376 48,45  
2. Sau đại học   2.928 1.403 47,92  
2.1. Thạc sĩ 2.600 1254 48,23  
2.2. Tiến sĩ 328 149 45,43  
Tổng cộng 39.938 19.072    
           
III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO  
           
Đơn vị đào tạo Đại học  Cao học NCS Tổng cộng
1. Khoa Công nghệ 5.238 260 0 5.498
2. Khoa CN Thông tin & TT 2.816 161 7 2.984
3. Khoa Khoa học Chính trị 517   0 517
4. Khoa Khoa học Tự nhiên 901 205 4 1110
5. Khoa Khoa học XH&NV 1.157 44 0 1.201
6. Khoa Kinh tế 4.195 658 87 4.940
7, Khoa Luật 881 190 0 1071
8. Khoa Môi trường & TNTN 1.307 166 32 1.505
9. Khoa Ngoại ngữ 1.057 193 0 1.250
10. Khoa Nông nghiệp & SHUD 3.421 251 95 3.767
11. Khoa Phát triển nông thôn 1.971 0 0 1.971
12.Khoa Sư phạm 908 167 0 1075
13. Khoa Thuỷ sản 1.265 116 35 1.416
14. Viện NC PTĐBSCL 170 107 19 296
15. Viện NC&PT CNSH 678 82 49 809
16. Bộ môn Giáo dục thể chất 108   0 108
Tổng cộng 26.590 2600 328 29.518
           
IV. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY - HỌC VIÊN THEO KHỐI NGÀNH ĐÀO TẠO
           
Đơn vị đào tạo Đại học  Cao học NCS Tổng cộng
1. Khối ngành I 1.316 360 0 1.676
2. Khối ngành II 0 0 0 0
3. Khối ngành III 4.533 603 49 5.185
4. Khối ngành IV 1.694 268 70 2.032
5. Khối ngành V 14.931 1036 196 16.163
6. Khối ngành VI 183 0 0 183
7. Khối ngành VII 3933 333 13 4279
Tổng cộng 26.590 2.600 328 29.518
           
V. SỐ LƯỢNG CÁN BỘ        
           
Trình độ Số lượng Chức danh giảng viên Số lượng Công chức, Viên chức, NLĐ Số lượng
Tiến sĩ 431 Giáo sư 11 Công chức 5
Thạc sĩ 767 Phó giáo sư 131 Viên chức 1.203
Đại học 396 GVC. Tiến sĩ 93 NLĐ Trường trả lương 316
Cao đẳng 43  GV. Tiến sĩ 184 NLĐ Đơn vị trả lương 296
Trình độ khác 183 GVC. Thạc sĩ 88    
GV. Thạc sĩ 543    
GV. Đại học 32    
Tổng cộng 1.820   1.082   1.820
Nữ  791 (43,46%)        
           
VI. GIẢNG VIÊN CƠ HỮU THEO KHỐI NGÀNH    
           
STT Khối ngành  Đại học Thạc sỹ Tiến sỹ Tổng cộng
1 Khối ngành I 0 87 35 122
2 Khối ngành II 0 0 0 0
3 Khối ngành III 0 123 38 161
4 Khối ngành IV 0 7 43 50
5 Khối ngành V 5 249 255 509
6 Khối ngành VI 0 8 2 10
7 Khối ngành VII 4 115 42 161
8 Môn chung 23 42 4 69
  Tổng cộng 32 631 419 1.082
           
VII. CƠ SỞ VẬT CHẤT        
           
TT Nội dung ĐVT Tổng số  Ghi chú
1 Tổng diện tích đất đai m2 2.249.773,47 (1) Tăng: 159.733,70 m2
1.1 Diện tích khu 1 m2 62.251,50  
1.2 Diện tích khu 2 m2 714.200,97 (2) Đã giảm: 95.329,23m 2
1.3 Diện tích khu 3 m2 5.527,20  
1.4 Diện tích khu Hoà An m2 1.112.901,00  
1.5 Diện tích đất lò gạch Bùng Binh  m2 23.726,00  
1.6 DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu  m2 171.142,10  
1.7 DT đất Nhà cộng đồng An Bình m2 291,00  
1.8 DT đất tại tỉnh Kon Tum   m2 159.733,70  
2 Giảng đường, hội trường, phòng học       
2.1 - Số phòng/hội trường phòng 290  
2.2 - Tổng diện tích  m2 61.007,70 Sàn xây dựng
3 Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch      
3.1 - Số phòng phòng 09  
3.2 - Tổng diện tích  m2 510 Sàn xây dựng
4 Thư viện và Trung tâm học liệu m2 12.276.00 Sàn xây dựng
5 Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y      
5.1 - Số phòng phòng  134  
5.2 - Tổng diện tích  m2 45.976,48 Sàn xây dựng
6 Ký túc xá      
6.1 - Số phòng phòng 1.391  
6.2 - Tổng diện tích  m2 77.259,12 Sàn xây dựng
7 Nhà ăn của cơ sở đào tạo m2 2.320,00 Sàn xây dựng
8 Nhà thể dục thể thao (02 nhà) m2 4.965,00 Sàn xây dựng
9 Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời); Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo m2 55.879,00  
           
(*): Diện tích giảm do TP Cần Thơ trưng dụng để cải tạo hồ Búng Xáng                                                        
làm Khu Văn hóa-Thể dục thể thao.                                                                              HIỆU TRƯỞNG
(*): Năm 2018 tăng diện tích đất của Trung tâm Đào tạo, NCKH Ứng dụng và     
CGCN – Trường ĐHCT tại tỉnh Kon Tum.     (Đã ký)
(*) Năm 2018 tăng 02 khối nhà học A và B (12 phòng, DT: 3.831m2)       
tại khu Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.   Hà Thanh Toàn

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

049786
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
54
241
1163
49786

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn