BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc
Số: 2384/BC-ĐHCT  Cần Thơ, ngày  06  tháng 10 năm 2020
           
BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 3 NĂM 2020
(Tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2020)
 
I. SỐ LƯỢNG NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
           
Đại học  Cao học  Nghiên cứu sinh Tổng cộng Ghi chú
109 (99 Chương trình đào tạo đại trà, 02 Chương trình đào tạo tiên tiến và 08 Chương trình đào tạo chất lượng cao) 48 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh) và 04 chuyên ngành 19 180  
           
II. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN 
           
Trình độ đào tạo Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
1. Đại học  41,749 19,859 47.57  
1.1. Chính quy 26,757 13,214 49.39  
1.2. Cử tuyển 5 2 40.00  
1.3. Liên thông 605 327 54.05  
1.4. Bằng 2 125 61 48.80  
1.5. Vừa làm vừa học địa phương 3,139 1,309 41.70  
1.6. Vừa làm vừa học tại trường 1,063 403 37.91  
1.7. Đào tạo từ xa 3,291 1295 39.35  
2. Sau đại học   2,784 1,318 47.34  
2.1. Thạc sĩ 2,484 1,190 47.91  
2.2. Tiến sĩ 300 128 42.67  
3. Người học nước ngoài   26 11 42.31  
3.1. Sinh viên đại học 2 0 0.00  
3.2. Học viên sau đại học 24 11 45.83  
4. Người học khác   572 295 51.57  
4.1. Xét tuyển thẳng 572 295 51.57  
4.2. Dự bị xét tuyển thẳng - - -  
Tổng cộng 45,131 21,483 188.79  
           
III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO
           
Đơn vị đào tạo Đại học  Cao học NCS Tổng cộng
1. Khoa Công nghệ 5,662 218 4 5,884
2. Khoa CN Thông tin & TT 3,363 198 7 3,568
3. Khoa Khoa học Chính trị 410 0 0 410
4. Khoa Khoa học Tự nhiên 857 238 7 1,102
5. Khoa Khoa học XH&NV 1,123 36 0 1,159
6. Khoa Kinh tế 4,625 503 82 5,210
7, Khoa Luật 839 186 0 1,025
8. Khoa Môi trường & TNTN 1,040 161 27 1,228
9. Khoa Ngoại ngữ 1,198 187 0 1,385
10. Khoa Nông nghiệp & SHUD 3,255 219 82 3,556
11. Khoa Phát triển nông thôn 1,623 0 0 1,623
12.Khoa Sư phạm 598 182 0 780
13. Khoa Thuỷ sản 1,166 98 28 1,292
14. Viện NC PTĐBSCL 72 167 18 257
15. Viện NC&PT CNSH 850 91 45 986
16. Bộ môn Giáo dục thể chất 76 0 0 76
Tổng cộng 26,757 2,484 300 29,541
           
IV. SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NGƯỜI LAO ĐỘNG
           
1. Trình độ   Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
Tổng 1,829 774 42.32  
1.1. Tiến sĩ    479 151 31.52  
1.2. Thạc sĩ   760 378 49.74  
1.3. Đại học   399 179 44.86  
1.4. Cao đẳng   44 14 31.82  
1.5. Trình độ khác   147 52 35.37  
2. Chức danh giảng viên    1,085 439 40.46  
2.1. Giáo sư   9 0 0.00  
2.2. Phó Giáo sư   139 32 23.02  
2.3. Giảng viên chính (Tiến sĩ)   123 45 36.59  
2.4. Giảng viên chính (Thạc sĩ)   104 47 45.19  
2.5. Giảng viên (Tiến sĩ)   205 72 35.12  
2.6. Giảng viên (Thạc sĩ)    488 243 49.80  
2.7. Giảng viên (Đại học)   17 0 0.00  
3. Công chức, Viên chức, NLĐ   1,829 774 42.32  
3.1. Viên chức   1,361 569 41.81  
3.1.1. Giảng dạy 1,099 444 40.40  
3.1.2. Công tác hành chính 262 125 47.71  
3.2. NLĐ Trường trả lương   153 56 36.60  
3.3. NLĐ Đơn vị trả lương   315 149 47.30  
3.3.1. Giảng dạy   12 9 75.00  
3.3.2. Nghiên cứu   205 81 39.51  
3.3.3. Công tác khác   98 59 60.20  
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
           
Nội dung ĐVT Tổng số  Ghi chú
1. Tổng diện tích đất đai m2 2.249.773,47  
1.1. Diện tích khu 1 m2 62.251,50  
1.2. Diện tích khu 2 m2 714.200,97  
1.3. Diện tích khu 3 m2 5.527,20  
1.4. Diện tích khu Hoà An m2 1.112.901,00  
1.5. DT đất lò gạch Bùng Binh  m2 23.726,00  
1.6. DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu  m2 171.142,10  
1.7. DT đất Nhà cộng đồng An Bình m2 291,00  
1.8. DT đất tại tỉnh Kon Tum   m2 159.733,70  
2. Giảng đường, hội trường, phòng học 
2.1. Số phòng/hội trường các loại phòng 378  
2.2. Tổng diện tích  m2        58,881.30  
3. Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch
3.1. Số phòng phòng 15  
3.2. Tổng diện tích  m2 830.94  
4. Thư viện và Trung tâm học liệu m2 11,795.00  
5. Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y
5.1. Số phòng phòng  134  
5.2. Tổng diện tích  m2 42,715.48  
6. Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu m2 10,945.89  
7. Ký túc xá
6.1. Số phòng phòng                1,330  
6.2. Tổng diện tích  m2        73,020.60  
8. Nhà ăn của cơ sở đào tạo m2  2.320,00   
9. Nhà thể dục thể thao (02 nhà) m2  4.965,00   
10. Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời); Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo m2 55.879,00  
           
         HIỆU TRƯỞNG
           
        (Đã ký)
         
        Hà Thanh Toàn

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

078084
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
46
345
1745
78084

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn