BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc
   
Số:  3170/BC-ĐHCT  Cần Thơ, ngày  31  tháng  12  năm 2020
           
BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 4 NĂM 2020
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020)
 
I. SỐ LƯỢNG NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
           
Đại học  Cao học  Nghiên cứu sinh Tổng cộng Ghi chú
109 (99 Chương trình đào tạo đại trà, 02 Chương trình đào tạo tiên tiến và 08 Chương trình đào tạo chất lượng cao) 48 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh) và 04 chuyên ngành 19 180  
II. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN 
           
Trình độ đào tạo Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
1. Đại học  44,538 22,200 49.85  
1.1. Chính quy 35,262 18,128 51.41  
1.2. Cử tuyển 4 2 50.00  
1.3. Liên thông 808 440 54.46  
1.4. Bằng 2 121 59 48.76  
1.5. Vừa làm vừa học địa phương 3,950 1,838 46.53  
1.6. Vừa làm vừa học tại trường 1,102 426 38.66  
1.7. Đào tạo từ xa 3,291 1,307 39.71  
2. Sau đại học   2,476 1,172 47.33  
2.1. Thạc sĩ 2,177 1,043 47.91  
2.2. Tiến sĩ 299 129 43.14  
3. Người học nước ngoài   45 19 42.22  
3.1. Sinh viên đại học 2   0.00  
3.2. Học viên sau đại học 43 19 44.19  
4. Người học khác   848 438 51.65  
4.1. Xét tuyển thẳng 718 380 52.92  
4.2. Dự bị xét tuyển thẳng 130 58 44.62  
Tổng cộng 47,907 23,829 49.74  
           
III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO
           
Đơn vị đào tạo Đại học  Cao học NCS Tổng cộng
1. Khoa Công nghệ 6,725 190 5 6,920
2. Khoa CN Thông tin & TT 3,991 173 7 4,171
3. Khoa Khoa học Chính trị 643 0 0 643
4. Khoa Khoa học Tự nhiên 1,103 204 8 1,315
5. Khoa Khoa học XH&NV 1,639 31 0 1,670
6. Khoa Kinh tế 6,061 457 77 6,595
7, Khoa Luật 1,175 116 0 1,291
8. Khoa Môi trường & TNTN 1,408 141 27 1,576
9. Khoa Ngoại ngữ 1,802 137 0 1,939
10. Khoa Nông nghiệp 4,253 220 82 4,555
11. Khoa Phát triển nông thôn 2,049 0 0 2,049
12.Khoa Sư phạm 1,449 202 0 1,651
13. Khoa Thuỷ sản 1,609 103 27 1,739
14. Viện NC PTĐBSCL 72 114 19 205
15. Viện NC&PT CNSH 1,173 89 47 1,309
16. Bộ môn Giáo dục thể chất 112 0 0 112
Tổng cộng 35,264 2,177 299 37,740
           
IV. SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NGƯỜI LAO ĐỘNG
           
1. Trình độ   Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
Tổng 1,825 781 42.79  
1.1. Tiến sĩ    493 157 31.85  
1.2. Thạc sĩ   740 376 50.81  
1.3. Đại học   400 182 45.50  
1.4. Cao đẳng   44 14 31.82  
1.5. Trình độ khác   148 52 35.14  
2. Chức danh giảng viên    1,080 442 40.93  
2.1. Giáo sư   15 2 13.33  
2.2. Phó Giáo sư   142 32 22.54  
2.3. Giảng viên chính (Tiến sĩ)   112 42 37.50  
2.4. Giảng viên chính (Thạc sĩ)   101 46 45.54  
2.5. Giảng viên (Tiến sĩ)   215 77 35.81  
2.6. Giảng viên (Thạc sĩ)    477 243 50.94  
2.7. Giảng viên (Đại học)   18 0 0.00  
3. Công chức, Viên chức, NLĐ   1,825 781 42.79  
3.1. Viên chức   1,349 573 42.48  
3.1.1. Giảng dạy 1,095 447 40.82  
3.1.2. Công tác hành chính 254 126 49.61  
3.2. NLĐ Trường trả lương   154 56 36.36  
3.3. NLĐ Đơn vị trả lương   322 152 47.20  
3.3.1. Giảng dạy   12 9 75.00  
3.3.2. Nghiên cứu   211 84 39.81  
3.3.3. Công tác khác   99 59 59.60  
           
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
           
Nội dung ĐVT Tổng số  Ghi chú
1. Tổng diện tích đất đai m2 2.249.773,47  
1.1. Diện tích khu 1 m2 62.251,50  
1.2. Diện tích khu 2 m2 714.200,97  
1.3. Diện tích khu 3 m2 5.527,20  
1.4. Diện tích khu Hoà An m2 1.112.901,00  
1.5. DT đất lò gạch Bùng Binh  m2 23.726,00  
1.6. DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu  m2 171.142,10  
1.7. DT đất Nhà cộng đồng An Bình m2 291,00  
1.8. DT đất tại tỉnh Kon Tum   m2 159.733,70  
2. Giảng đường, hội trường, phòng học 
2.1. Số phòng/hội trường các loại phòng 378  
2.2. Tổng diện tích  m2        58,881.30  
3. Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch
3.1. Số phòng phòng 15  
3.2. Tổng diện tích  m2 830.94  
4. Thư viện và Trung tâm học liệu m2 11,795.00  
5. Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y
5.1. Số phòng phòng  134  
5.2. Tổng diện tích  m2 42,715.48  
6. Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu m2 10,945.89  
7. Ký túc xá
6.1. Số phòng phòng                1,330  
6.2. Tổng diện tích  m2        73,020.60  
8. Nhà ăn của cơ sở đào tạo m2  2.320,00   
9. Nhà thể dục thể thao (02 nhà) m2  4.965,00   
10. Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời); Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo m2 55.879,00  
           
        HIỆU TRƯỞNG
           
        (Đã ký)
         
        Hà Thanh Toàn

Thông báo

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

099417
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
27
674
2110
99417

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email pkhth@ctu.edu.vn