Báo cáo thống kê Quý 4/2022

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh  phúc
Số: 186/BC-ĐHCT  Cần Thơ, ngày 13 tháng 01 năm 2023
           
BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 4 NĂM 2022
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022)
I. SỐ LƯỢNG NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
           
Đại học  Cao học  Nghiên cứu sinh Tổng cộng Ghi chú
117
(104 Chương trình đào tạo đại trà, 02 Chương trình đào tạo tiên tiến và 11 Chương trình đào tạo chất lượng cao)

51 (46 ngành đào tạo, 3 chuyên ngành, 2 ngành dạy bằng tiếng Anh)

21 (có 1 ngành dạy bằng tiếng Anh)
189  
           
II. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN 
           
Trình độ đào tạo Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
1. Đại học  42.918 21.101 49.17  
1.1. Chính quy 34.365 17.355 50.50  
1.2. Cử tuyển 0 0 0.00  
1.3. Liên thông 433 275 63.51  
1.4. Bằng 2 42 20 47.62  
1.5. Vừa làm vừa học địa phương 2.588 961 37.13  
1.6. Vừa làm vừa học tại trường 1171 448 38.26  
1.7. Đào tạo từ xa 4.319 2.042 47.28  
2. Sau đại học   2.873 1.419 49.39  
2.1. Thạc sĩ 2.610 1.292 49.50  
2.2. Tiến sĩ 263 127 48.29  
3. Người học nước ngoài  33 15 45.45  
3.1. Sinh viên đại học 0 0 0.00  
3.2. Học viên sau đại học 33 15 45.45  
4. Người học khác   957 475 49.63  
4.1. Xét tuyển thẳng 699 345 49.36  
4.2. Dự bị xét tuyển thẳng 258 130 0.00 Chưa có K48
Tổng cộng 46.781 23.010 49.19  
           
III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN - HỌC VIÊN THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO
           
Đơn vị đào tạo Đại học  Cao học NCS Tổng cộng
1. Trường Bách khoa 7.066 241 15 7.322
2. Trường CN Thông tin & TT 4.045 190 11 4.246
3. Khoa Khoa học Chính trị 590 0 0 590
4. Khoa Khoa học Tự nhiên 1.293 237 13 1.543
5. Khoa Khoa học XH&NV 1.395 37 0 1.432
6. Trường Kinh tế 5.313 540 53 5.906
7. Khoa Luật 1.035 163 0 1.198
8. Khoa Môi trường & TNTN 1.366 176 20 1.562
9. Khoa Ngoại ngữ 1.756 215 14 1.985
10. Trường Nông nghiệp 2.685 213 56 2.954
11. Khoa Phát triển nông thôn 1.655 0 0 1.655
12.Khoa Sư phạm 1.834 219 0 2.053
13. Trường Thuỷ sản 1.809 125 20 1.954
14. Viện NC PTĐBSCL 0 78 9 87
15. Viện CNSH và Thực phẩm 2.396 176 52 2.624
16. Khoa Giáo dục thể chất 127 0 0 127
Tổng cộng 34.365 2.610 263 37.238
           
IV. SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC - NGƯỜI LAO ĐỘNG
           
1. Trình độ   Tổng số (người) Nữ Tỉ lệ nữ (%) Ghi chú 
Tổng 1.845 798 43.25  
1.1. Tiến sĩ  589 205 34.80  
1.2. Thạc sĩ 691 345 49.93  
1.3. Đại học 394 189 47.97  
1.4. Cao đẳng 43 13 30.23  
1.5. Trình độ khác 128 46 35.94  
2. Chức danh giảng viên    1.095 450 41.10  
2.1. Giáo sư 18 4 22.22  
2.2. Phó Giáo sư 163 36 22.09  
2.3. Giảng viên cao cấp (không PGS) 4 2 50.00  
2.4. Giảng viên chính (Tiến sĩ) 130 56 43.08  
2.5. Giảng viên chính (Thạc sĩ) 110 52 47.27  
2.6. Giảng viên (Tiến sĩ) 266 102 38.35  
2.7. Giảng viên (Thạc sĩ)  390 198 50.77  
2.8. Giảng viên (Đại học) 14 0 0 Sĩ quan biệt phái
3. Viên chức, NLĐ   1.845 795 43.09  
3.1. Viên chức 1.389 582 41.90  
   3.1.1. Giảng dạy 1.116 445 39.87  
   3.1.2. Công tác hành chính 273 137 50.18  
3.2. NLĐ Trường trả lương 122 43 35.25  
3.3. NLĐ Đơn vị trả lương 334 170 50.90  
   3.3.1. Giảng dạy 11 8 72.73  
   3.3.2. Nghiên cứu 204 94 46.08  
   3.3.3. Công tác khác 119 68 57.14  
           
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT
           
Nội dung ĐVT Tổng số  Ghi chú
1. Tổng diện tích đất đai m2 2.249.773,47  
      1.1. Diện tích khu 1 m2 62.251,50  
      1.2. Diện tích khu 2 m2 714.200,97  
      1.3. Diện tích khu 3 m2 5.527,20  
      1.4. Diện tích khu Hoà An m2 1.112.901,00  
      1.5. DT đất lò gạch Bùng Binh  m2 23.726,00  
      1.6. DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu  m2 171.142,10  
      1.7. DT đất Nhà cộng đồng An Bình m2 291,00  
      1.8. DT đất tại tỉnh Kon Tum   m2 159.733,70  
2. Giảng đường, hội trường, phòng học 
2.1. Số phòng/hội trường các loại phòng 444  
2.2. Tổng diện tích  m2         62.315.30  
3. Phòng học ngoại ngữ, đa phương tiện, biên dịch
3.1. Số phòng phòng 15  
3.2. Tổng diện tích  m2 830.94  
4. Thư viện và Trung tâm học liệu m2 11.795.00  
5. Phòng thí nghiệm, thực hành thí nghiệm, thực hành máy tính, xưởng, trại và bệnh xá thú y
5.1. Số phòng phòng  141  
5.2. Tổng diện tích  m2 54.640.00  
6. Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu m2 10.945.89  
7. Ký túc xá
6.1. Số phòng phòng                1.330  
6.2. Tổng diện tích  m2         73.020.60  
8. Nhà ăn của cơ sở đào tạo m2  2.320,00   
9. Nhà thể dục thể thao (02 nhà) m2  4.965,00   
10. Sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông + 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân TDTT ngoài trời); Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá nền cát, 06 sân bóng đá cỏ nhân tạo m2 55.879,00  
           
Nơi nhận:     HIỆU TRƯỞNG
- Cập nhật trang thông tin điện tử của Trường
'- Lưu VT, P.KHTH
       
  (Đã ký)
      Hà Thanh Toàn

Thông báo

Đề án Quy hoạch tổng thể ĐHCT

Biên bản họp giao ban Trường

Số lượt truy cập

282692
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
25
263
2507
282692

VĂN PHÒNG TRƯỜNG
Địa chỉ: Khu II, Nhà Điều hành, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: 0292.3831530, 3838237
Email: vanphong@ctu.edu.vn